Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị arpent [arpent]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang arpent
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.002925 arpent |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0292 arpent |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.2925 arpent |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.5850 arpent |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.8775 arpent |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.46 arpent |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 2.92 arpent |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 5.85 arpent |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 14.62 arpent |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 29.25 arpent |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 292.49 arpent |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang arpent
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.292492 arpent
1 arpent = 3.42 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang arpent:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.292492 arpent = 4.39 arpent