Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị sabin [sabin]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang sabin
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 107.64 sabin |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1076 sabin |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 10764 sabin |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 21528 sabin |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 32292 sabin |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 53820 sabin |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 107639 sabin |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 215278 sabin |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 538196 sabin |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1076391 sabin |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 10763910 sabin |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang sabin
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 10764 sabin
1 sabin = 0.000093 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang sabin:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 10764 sabin = 161459 sabin