Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1008 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.01 Se (Nhật Bản) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 10.08 Se (Nhật Bản) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 20.17 Se (Nhật Bản) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 30.25 Se (Nhật Bản) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 50.42 Se (Nhật Bản) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 100.83 Se (Nhật Bản) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 201.67 Se (Nhật Bản) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 504.17 Se (Nhật Bản) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1008 Se (Nhật Bản) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 10083 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 10.08 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 0.099174 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Se (Nhật Bản):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 10.08 Se (Nhật Bản) = 151.25 Se (Nhật Bản)