Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Qirat of land (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Qirat of land (Ai Cập) [قيراط]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Qirat of land (Ai Cập)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0571 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.5714 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 5.71 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 11.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 17.14 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 28.57 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 57.14 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 114.29 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 285.71 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 571.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 5714 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Qirat of land (Ai Cập)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 5.71 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.175000 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Qirat of land (Ai Cập):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 5.71 Qirat of land (Ai Cập) = 85.71 Qirat of land (Ai Cập)