Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang plaza
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị plaza [plaza]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang plaza
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | plaza [plaza] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001563 plaza |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0156 plaza |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1562 plaza |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3125 plaza |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.4688 plaza |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.7812 plaza |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.56 plaza |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.12 plaza |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 7.81 plaza |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 15.62 plaza |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 156.25 plaza |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang plaza
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.156250 plaza
1 plaza = 6.40 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang plaza:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.156250 plaza = 2.34 plaza