Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Pound (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] sang đơn vị Pound (Đức) [Pfund]
tấn (thử nghiệm) (Anh)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Pound (Đức)
| tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] | Pound (Đức) [Pfund] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.000653 Pound (Đức) |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.006533 Pound (Đức) |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.0653 Pound (Đức) |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.1307 Pound (Đức) |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.1960 Pound (Đức) |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.3267 Pound (Đức) |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.6533 Pound (Đức) |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 1.31 Pound (Đức) |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 3.27 Pound (Đức) |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 6.53 Pound (Đức) |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 65.33 Pound (Đức) |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Pound (Đức)
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 0.065333 Pound (Đức)
1 Pound (Đức) = 15.31 tấn (thử nghiệm) (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Pound (Đức):
15 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 15 × 0.065333 Pound (Đức) = 0.980000 Pound (Đức)