Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang tạ (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]
tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]

tấn (thử nghiệm) (Anh)

Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.

tạ (Mỹ)

Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.

Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang tạ (Mỹ)

tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
0.01 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.000007 tạ (Mỹ)
0.10 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.000072 tạ (Mỹ)
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.000720 tạ (Mỹ)
2 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.001440 tạ (Mỹ)
3 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.002161 tạ (Mỹ)
5 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.003601 tạ (Mỹ)
10 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.007202 tạ (Mỹ)
20 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.0144 tạ (Mỹ)
50 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.0360 tạ (Mỹ)
100 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.0720 tạ (Mỹ)
1000 tấn (thử nghiệm) (Anh) 0.7202 tạ (Mỹ)

Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang tạ (Mỹ)

1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 0.000720 tạ (Mỹ)

1 tạ (Mỹ) = 1389 tấn (thử nghiệm) (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Anh) sang tạ (Mỹ):
15 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 15 × 0.000720 tạ (Mỹ) = 0.010803 tạ (Mỹ)

Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.