Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] sang đơn vị poundal [pdl]
tấn (thử nghiệm) (Anh)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang poundal
| tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.0232 poundal |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.2319 poundal |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 2.32 poundal |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 4.64 poundal |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 6.96 poundal |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 11.59 poundal |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 23.19 poundal |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 46.38 poundal |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 115.95 poundal |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 231.90 poundal |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 2319 poundal |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang poundal
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 2.32 poundal
1 poundal = 0.431226 tấn (thử nghiệm) (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Anh) sang poundal:
15 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 15 × 2.32 poundal = 34.78 poundal