Chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
tấn (thử nghiệm) (Anh)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Catty (Đài Loan)
| tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.000544 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.005444 Catty (Đài Loan) |
| 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.0544 Catty (Đài Loan) |
| 2 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.1089 Catty (Đài Loan) |
| 3 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.1633 Catty (Đài Loan) |
| 5 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.2722 Catty (Đài Loan) |
| 10 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 0.5444 Catty (Đài Loan) |
| 20 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 1.09 Catty (Đài Loan) |
| 50 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 2.72 Catty (Đài Loan) |
| 100 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 5.44 Catty (Đài Loan) |
| 1000 tấn (thử nghiệm) (Anh) | 54.44 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Catty (Đài Loan)
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 0.054444 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 18.37 tấn (thử nghiệm) (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (thử nghiệm) (Anh) sang Catty (Đài Loan):
15 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 15 × 0.054444 Catty (Đài Loan) = 0.816667 Catty (Đài Loan)