Chuyển đổi dekalít sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekalít [daL] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
dekalít
Định nghĩa: dekalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekalít bằng 0.01 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi dekalít sang thùng (Anh)
| dekalít [daL] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dekalít | 0.000611 thùng (Anh) |
| 0.10 dekalít | 0.006110 thùng (Anh) |
| 1 dekalít | 0.0611 thùng (Anh) |
| 2 dekalít | 0.1222 thùng (Anh) |
| 3 dekalít | 0.1833 thùng (Anh) |
| 5 dekalít | 0.3055 thùng (Anh) |
| 10 dekalít | 0.6110 thùng (Anh) |
| 20 dekalít | 1.22 thùng (Anh) |
| 50 dekalít | 3.06 thùng (Anh) |
| 100 dekalít | 6.11 thùng (Anh) |
| 1000 dekalít | 61.10 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi dekalít sang thùng (Anh)
1 dekalít = 0.061103 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 16.37 dekalít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekalít sang thùng (Anh):
15 dekalít = 15 × 0.061103 thùng (Anh) = 0.916539 thùng (Anh)