Chuyển đổi decister sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decister [decistere] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
decister
Định nghĩa: decister là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decister bằng 0.1 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi decister sang cor (Kinh Thánh)
| decister [decistere] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 decister | 0.004545 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 decister | 0.0455 cor (Kinh Thánh) |
| 1 decister | 0.4545 cor (Kinh Thánh) |
| 2 decister | 0.9091 cor (Kinh Thánh) |
| 3 decister | 1.36 cor (Kinh Thánh) |
| 5 decister | 2.27 cor (Kinh Thánh) |
| 10 decister | 4.55 cor (Kinh Thánh) |
| 20 decister | 9.09 cor (Kinh Thánh) |
| 50 decister | 22.73 cor (Kinh Thánh) |
| 100 decister | 45.45 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 decister | 454.55 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi decister sang cor (Kinh Thánh)
1 decister = 0.454545 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 2.20 decister
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decister sang cor (Kinh Thánh):
15 decister = 15 × 0.454545 cor (Kinh Thánh) = 6.82 cor (Kinh Thánh)