Chuyển đổi dặm/giờ sang centimét/giờ
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-6 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang centimét/giờ
| dặm/giờ [mi/h] | centimét/giờ [cm/h] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giờ | 1609 centimét/giờ |
| 0.10 dặm/giờ | 16093 centimét/giờ |
| 1 dặm/giờ | 160934 centimét/giờ |
| 2 dặm/giờ | 321869 centimét/giờ |
| 3 dặm/giờ | 482803 centimét/giờ |
| 5 dặm/giờ | 804672 centimét/giờ |
| 10 dặm/giờ | 1609344 centimét/giờ |
| 20 dặm/giờ | 3218688 centimét/giờ |
| 50 dặm/giờ | 8046720 centimét/giờ |
| 100 dặm/giờ | 16093440 centimét/giờ |
| 1000 dặm/giờ | 160934400 centimét/giờ |
Cách chuyển đổi dặm/giờ sang centimét/giờ
1 dặm/giờ = 160934 centimét/giờ
1 centimét/giờ = 0.000006 dặm/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang centimét/giờ:
15 dặm/giờ = 15 × 160934 centimét/giờ = 2414016 centimét/giờ