Chuyển đổi dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Vận tốc vũ trụ thứ ba
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ ba là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ ba bằng 16670 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
| dặm/giờ [mi/h] | Vận tốc vũ trụ thứ ba [third] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giờ | 0.000000 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 0.10 dặm/giờ | 0.000003 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1 dặm/giờ | 0.000027 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 2 dặm/giờ | 0.000054 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 3 dặm/giờ | 0.000080 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 5 dặm/giờ | 0.000134 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 10 dặm/giờ | 0.000268 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 20 dặm/giờ | 0.000536 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 50 dặm/giờ | 0.001341 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 100 dặm/giờ | 0.002682 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1000 dặm/giờ | 0.0268 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
Cách chuyển đổi dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 dặm/giờ = 0.000027 Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 37290 dặm/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ ba:
15 dặm/giờ = 15 × 0.000027 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 0.000402 Vận tốc vũ trụ thứ ba