Chuyển đổi dặm/giờ sang kilômét/giây
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang kilômét/giây
| dặm/giờ [mi/h] | kilômét/giây [km/s] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giờ | 0.000004 kilômét/giây |
| 0.10 dặm/giờ | 0.000045 kilômét/giây |
| 1 dặm/giờ | 0.000447 kilômét/giây |
| 2 dặm/giờ | 0.000894 kilômét/giây |
| 3 dặm/giờ | 0.001341 kilômét/giây |
| 5 dặm/giờ | 0.002235 kilômét/giây |
| 10 dặm/giờ | 0.004470 kilômét/giây |
| 20 dặm/giờ | 0.008941 kilômét/giây |
| 50 dặm/giờ | 0.0224 kilômét/giây |
| 100 dặm/giờ | 0.0447 kilômét/giây |
| 1000 dặm/giờ | 0.4470 kilômét/giây |
Cách chuyển đổi dặm/giờ sang kilômét/giây
1 dặm/giờ = 0.000447 kilômét/giây
1 kilômét/giây = 2237 dặm/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang kilômét/giây:
15 dặm/giờ = 15 × 0.000447 kilômét/giây = 0.006706 kilômét/giây