Chuyển đổi dặm/giờ sang centimét/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giờ [mi/h] sang đơn vị centimét/phút [cm/min]
dặm/giờ [mi/h]
centimét/phút [cm/min]

dặm/giờ

Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.

Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.

centimét/phút

Định nghĩa: centimét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/phút bằng 0.0001666667 mét/giây.

Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang centimét/phút

dặm/giờ [mi/h] centimét/phút [cm/min]
0.01 dặm/giờ 26.82 centimét/phút
0.10 dặm/giờ 268.22 centimét/phút
1 dặm/giờ 2682 centimét/phút
2 dặm/giờ 5364 centimét/phút
3 dặm/giờ 8047 centimét/phút
5 dặm/giờ 13411 centimét/phút
10 dặm/giờ 26822 centimét/phút
20 dặm/giờ 53645 centimét/phút
50 dặm/giờ 134112 centimét/phút
100 dặm/giờ 268224 centimét/phút
1000 dặm/giờ 2682239 centimét/phút

Cách chuyển đổi dặm/giờ sang centimét/phút

1 dặm/giờ = 2682 centimét/phút

1 centimét/phút = 0.000373 dặm/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang centimét/phút:
15 dặm/giờ = 15 × 2682 centimét/phút = 40234 centimét/phút

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.