Chuyển đổi dặm/giờ sang hải lý/giờ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/giờ [mi/h] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
dặm/giờ [mi/h]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]

dặm/giờ

Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.

Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang hải lý/giờ (Anh)

dặm/giờ [mi/h] hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
0.01 dặm/giờ 0.008684 hải lý/giờ (Anh)
0.10 dặm/giờ 0.0868 hải lý/giờ (Anh)
1 dặm/giờ 0.8684 hải lý/giờ (Anh)
2 dặm/giờ 1.74 hải lý/giờ (Anh)
3 dặm/giờ 2.61 hải lý/giờ (Anh)
5 dặm/giờ 4.34 hải lý/giờ (Anh)
10 dặm/giờ 8.68 hải lý/giờ (Anh)
20 dặm/giờ 17.37 hải lý/giờ (Anh)
50 dặm/giờ 43.42 hải lý/giờ (Anh)
100 dặm/giờ 86.84 hải lý/giờ (Anh)
1000 dặm/giờ 868.42 hải lý/giờ (Anh)

Cách chuyển đổi dặm/giờ sang hải lý/giờ (Anh)

1 dặm/giờ = 0.868421 hải lý/giờ (Anh)

1 hải lý/giờ (Anh) = 1.15 dặm/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang hải lý/giờ (Anh):
15 dặm/giờ = 15 × 0.868421 hải lý/giờ (Anh) = 13.03 hải lý/giờ (Anh)

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.