Chuyển đổi dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ nhất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất bằng 7899.9999999999 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
| dặm/giờ [mi/h] | Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giờ | 0.000001 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 0.10 dặm/giờ | 0.000006 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 1 dặm/giờ | 0.000057 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 2 dặm/giờ | 0.000113 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 3 dặm/giờ | 0.000170 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 5 dặm/giờ | 0.000283 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 10 dặm/giờ | 0.000566 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 20 dặm/giờ | 0.001132 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 50 dặm/giờ | 0.002829 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 100 dặm/giờ | 0.005659 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 1000 dặm/giờ | 0.0566 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
Cách chuyển đổi dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
1 dặm/giờ = 0.000057 Vận tốc vũ trụ thứ nhất
1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 17672 dặm/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất:
15 dặm/giờ = 15 × 0.000057 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 0.000849 Vận tốc vũ trụ thứ nhất