Chuyển đổi kilômét/giây sang Mach (tiêu chuẩn SI)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/giây [km/s] sang đơn vị Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)]
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Mach (tiêu chuẩn SI)
Định nghĩa: Mach (tiêu chuẩn SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (tiêu chuẩn SI) bằng 295.0464000003 mét/giây.
Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang Mach (tiêu chuẩn SI)
| kilômét/giây [km/s] | Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/giây | 0.0339 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 0.10 kilômét/giây | 0.3389 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 1 kilômét/giây | 3.39 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 2 kilômét/giây | 6.78 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 3 kilômét/giây | 10.17 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 5 kilômét/giây | 16.95 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 10 kilômét/giây | 33.89 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 20 kilômét/giây | 67.79 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 50 kilômét/giây | 169.46 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 100 kilômét/giây | 338.93 Mach (tiêu chuẩn SI) |
| 1000 kilômét/giây | 3389 Mach (tiêu chuẩn SI) |
Cách chuyển đổi kilômét/giây sang Mach (tiêu chuẩn SI)
1 kilômét/giây = 3.39 Mach (tiêu chuẩn SI)
1 Mach (tiêu chuẩn SI) = 0.295046 kilômét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang Mach (tiêu chuẩn SI):
15 kilômét/giây = 15 × 3.39 Mach (tiêu chuẩn SI) = 50.84 Mach (tiêu chuẩn SI)