Chuyển đổi kilômét/giây sang hải lý/giờ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/giây [km/s] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
kilômét/giây [km/s]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]

kilômét/giây

Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang hải lý/giờ (Anh)

kilômét/giây [km/s] hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
0.01 kilômét/giây 19.43 hải lý/giờ (Anh)
0.10 kilômét/giây 194.26 hải lý/giờ (Anh)
1 kilômét/giây 1943 hải lý/giờ (Anh)
2 kilômét/giây 3885 hải lý/giờ (Anh)
3 kilômét/giây 5828 hải lý/giờ (Anh)
5 kilômét/giây 9713 hải lý/giờ (Anh)
10 kilômét/giây 19426 hải lý/giờ (Anh)
20 kilômét/giây 38852 hải lý/giờ (Anh)
50 kilômét/giây 97130 hải lý/giờ (Anh)
100 kilômét/giây 194260 hải lý/giờ (Anh)
1000 kilômét/giây 1942603 hải lý/giờ (Anh)

Cách chuyển đổi kilômét/giây sang hải lý/giờ (Anh)

1 kilômét/giây = 1943 hải lý/giờ (Anh)

1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000515 kilômét/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang hải lý/giờ (Anh):
15 kilômét/giây = 15 × 1943 hải lý/giờ (Anh) = 29139 hải lý/giờ (Anh)

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.