Chuyển đổi kilômét/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/giây [km/s] sang đơn vị Vận tốc vũ trụ thứ ba [third]
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Vận tốc vũ trụ thứ ba
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ ba là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ ba bằng 16670 mét/giây.
Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
| kilômét/giây [km/s] | Vận tốc vũ trụ thứ ba [third] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/giây | 0.000600 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 0.10 kilômét/giây | 0.005999 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1 kilômét/giây | 0.0600 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 2 kilômét/giây | 0.1200 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 3 kilômét/giây | 0.1800 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 5 kilômét/giây | 0.2999 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 10 kilômét/giây | 0.5999 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 20 kilômét/giây | 1.20 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 50 kilômét/giây | 3.00 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 100 kilômét/giây | 6.00 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1000 kilômét/giây | 59.99 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
Cách chuyển đổi kilômét/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 kilômét/giây = 0.059988 Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 16.67 kilômét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang Vận tốc vũ trụ thứ ba:
15 kilômét/giây = 15 × 0.059988 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 0.899820 Vận tốc vũ trụ thứ ba