Chuyển đổi kilômét/giây sang dặm/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/giây [km/s] sang đơn vị dặm/giây [mi/s]
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
dặm/giây
Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.
Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang dặm/giây
| kilômét/giây [km/s] | dặm/giây [mi/s] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/giây | 0.006214 dặm/giây |
| 0.10 kilômét/giây | 0.0621 dặm/giây |
| 1 kilômét/giây | 0.6214 dặm/giây |
| 2 kilômét/giây | 1.24 dặm/giây |
| 3 kilômét/giây | 1.86 dặm/giây |
| 5 kilômét/giây | 3.11 dặm/giây |
| 10 kilômét/giây | 6.21 dặm/giây |
| 20 kilômét/giây | 12.43 dặm/giây |
| 50 kilômét/giây | 31.07 dặm/giây |
| 100 kilômét/giây | 62.14 dặm/giây |
| 1000 kilômét/giây | 621.37 dặm/giây |
Cách chuyển đổi kilômét/giây sang dặm/giây
1 kilômét/giây = 0.621371 dặm/giây
1 dặm/giây = 1.61 kilômét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang dặm/giây:
15 kilômét/giây = 15 × 0.621371 dặm/giây = 9.32 dặm/giây