Chuyển đổi kilômét/giây sang Mach (20°C, 1 atm)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/giây [km/s] sang đơn vị Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)]
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Mach (20°C, 1 atm)
Định nghĩa: Mach (20°C, 1 atm) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (20°C, 1 atm) bằng 343.6 mét/giây.
Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang Mach (20°C, 1 atm)
| kilômét/giây [km/s] | Mach (20°C, 1 atm) [Mach (20°C, 1 atm)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/giây | 0.0291 Mach (20°C, 1 atm) |
| 0.10 kilômét/giây | 0.2910 Mach (20°C, 1 atm) |
| 1 kilômét/giây | 2.91 Mach (20°C, 1 atm) |
| 2 kilômét/giây | 5.82 Mach (20°C, 1 atm) |
| 3 kilômét/giây | 8.73 Mach (20°C, 1 atm) |
| 5 kilômét/giây | 14.55 Mach (20°C, 1 atm) |
| 10 kilômét/giây | 29.10 Mach (20°C, 1 atm) |
| 20 kilômét/giây | 58.21 Mach (20°C, 1 atm) |
| 50 kilômét/giây | 145.52 Mach (20°C, 1 atm) |
| 100 kilômét/giây | 291.04 Mach (20°C, 1 atm) |
| 1000 kilômét/giây | 2910 Mach (20°C, 1 atm) |
Cách chuyển đổi kilômét/giây sang Mach (20°C, 1 atm)
1 kilômét/giây = 2.91 Mach (20°C, 1 atm)
1 Mach (20°C, 1 atm) = 0.343600 kilômét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang Mach (20°C, 1 atm):
15 kilômét/giây = 15 × 2.91 Mach (20°C, 1 atm) = 43.66 Mach (20°C, 1 atm)