Chuyển đổi kilômét/giây sang Vận tốc Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét/giây [km/s] sang đơn vị Vận tốc Trái đất [Earth's velocity]
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
Vận tốc Trái đất
Định nghĩa: Vận tốc Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc Trái đất bằng 29765 mét/giây.
Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang Vận tốc Trái đất
| kilômét/giây [km/s] | Vận tốc Trái đất [Earth's velocity] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/giây | 0.000336 Vận tốc Trái đất |
| 0.10 kilômét/giây | 0.003360 Vận tốc Trái đất |
| 1 kilômét/giây | 0.0336 Vận tốc Trái đất |
| 2 kilômét/giây | 0.0672 Vận tốc Trái đất |
| 3 kilômét/giây | 0.1008 Vận tốc Trái đất |
| 5 kilômét/giây | 0.1680 Vận tốc Trái đất |
| 10 kilômét/giây | 0.3360 Vận tốc Trái đất |
| 20 kilômét/giây | 0.6719 Vận tốc Trái đất |
| 50 kilômét/giây | 1.68 Vận tốc Trái đất |
| 100 kilômét/giây | 3.36 Vận tốc Trái đất |
| 1000 kilômét/giây | 33.60 Vận tốc Trái đất |
Cách chuyển đổi kilômét/giây sang Vận tốc Trái đất
1 kilômét/giây = 0.033597 Vận tốc Trái đất
1 Vận tốc Trái đất = 29.77 kilômét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang Vận tốc Trái đất:
15 kilômét/giây = 15 × 0.033597 Vận tốc Trái đất = 0.503948 Vận tốc Trái đất