Chuyển đổi kilômét/giây sang dặm/giờ
kilômét/giây
Định nghĩa: kilômét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giây bằng 1000 mét/giây.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi kilômét/giây sang dặm/giờ
| kilômét/giây [km/s] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/giây | 22.37 dặm/giờ |
| 0.10 kilômét/giây | 223.69 dặm/giờ |
| 1 kilômét/giây | 2237 dặm/giờ |
| 2 kilômét/giây | 4474 dặm/giờ |
| 3 kilômét/giây | 6711 dặm/giờ |
| 5 kilômét/giây | 11185 dặm/giờ |
| 10 kilômét/giây | 22369 dặm/giờ |
| 20 kilômét/giây | 44739 dặm/giờ |
| 50 kilômét/giây | 111847 dặm/giờ |
| 100 kilômét/giây | 223694 dặm/giờ |
| 1000 kilômét/giây | 2236936 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi kilômét/giây sang dặm/giờ
1 kilômét/giây = 2237 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 0.000447 kilômét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/giây sang dặm/giờ:
15 kilômét/giây = 15 × 2237 dặm/giờ = 33554 dặm/giờ