Chuyển đổi joule/phút sang kilowatt

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/phút [J/min] sang đơn vị kilowatt [kW]
joule/phút [J/min]
kilowatt [kW]

joule/phút

Định nghĩa: joule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/phút bằng 0.0166666667 watt.

kilowatt

Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.

Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.

Bảng chuyển đổi joule/phút sang kilowatt

joule/phút [J/min] kilowatt [kW]
0.01 joule/phút 0.000000 kilowatt
0.10 joule/phút 0.000002 kilowatt
1 joule/phút 0.000017 kilowatt
2 joule/phút 0.000033 kilowatt
3 joule/phút 0.000050 kilowatt
5 joule/phút 0.000083 kilowatt
10 joule/phút 0.000167 kilowatt
20 joule/phút 0.000333 kilowatt
50 joule/phút 0.000833 kilowatt
100 joule/phút 0.001667 kilowatt
1000 joule/phút 0.0167 kilowatt

Cách chuyển đổi joule/phút sang kilowatt

1 joule/phút = 0.000017 kilowatt

1 kilowatt = 60000 joule/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 joule/phút sang kilowatt:
15 joule/phút = 15 × 0.000017 kilowatt = 0.000250 kilowatt

Chuyển đổi joule/phút sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.