Chuyển đổi joule/phút sang mã lực (hệ mét)
joule/phút
Định nghĩa: joule/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/phút bằng 0.0166666667 watt.
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
Bảng chuyển đổi joule/phút sang mã lực (hệ mét)
| joule/phút [J/min] | mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] |
|---|---|
| 0.01 joule/phút | 0.000000 mã lực (hệ mét) |
| 0.10 joule/phút | 0.000002 mã lực (hệ mét) |
| 1 joule/phút | 0.000023 mã lực (hệ mét) |
| 2 joule/phút | 0.000045 mã lực (hệ mét) |
| 3 joule/phút | 0.000068 mã lực (hệ mét) |
| 5 joule/phút | 0.000113 mã lực (hệ mét) |
| 10 joule/phút | 0.000227 mã lực (hệ mét) |
| 20 joule/phút | 0.000453 mã lực (hệ mét) |
| 50 joule/phút | 0.001133 mã lực (hệ mét) |
| 100 joule/phút | 0.002266 mã lực (hệ mét) |
| 1000 joule/phút | 0.0227 mã lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi joule/phút sang mã lực (hệ mét)
1 joule/phút = 0.000023 mã lực (hệ mét)
1 mã lực (hệ mét) = 44130 joule/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/phút sang mã lực (hệ mét):
15 joule/phút = 15 × 0.000023 mã lực (hệ mét) = 0.000340 mã lực (hệ mét)