Chuyển đổi joule/giờ sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giờ [J/h] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
joule/giờ
Định nghĩa: joule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giờ bằng 0.0002777778 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi joule/giờ sang tấn (làm lạnh)
| joule/giờ [J/h] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 joule/giờ | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 joule/giờ | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 1 joule/giờ | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 2 joule/giờ | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 3 joule/giờ | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 5 joule/giờ | 0.000000 tấn (làm lạnh) |
| 10 joule/giờ | 0.000001 tấn (làm lạnh) |
| 20 joule/giờ | 0.000002 tấn (làm lạnh) |
| 50 joule/giờ | 0.000004 tấn (làm lạnh) |
| 100 joule/giờ | 0.000008 tấn (làm lạnh) |
| 1000 joule/giờ | 0.000079 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi joule/giờ sang tấn (làm lạnh)
1 joule/giờ = 0.000000 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 12660669 joule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/giờ sang tấn (làm lạnh):
15 joule/giờ = 15 × 0.000000 tấn (làm lạnh) = 0.000001 tấn (làm lạnh)