Chuyển đổi joule/giờ sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giờ [J/h] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
joule/giờ
Định nghĩa: joule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giờ bằng 0.0002777778 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi joule/giờ sang calo (IT)/giờ
| joule/giờ [J/h] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 joule/giờ | 0.002388 calo (IT)/giờ |
| 0.10 joule/giờ | 0.0239 calo (IT)/giờ |
| 1 joule/giờ | 0.2388 calo (IT)/giờ |
| 2 joule/giờ | 0.4777 calo (IT)/giờ |
| 3 joule/giờ | 0.7165 calo (IT)/giờ |
| 5 joule/giờ | 1.19 calo (IT)/giờ |
| 10 joule/giờ | 2.39 calo (IT)/giờ |
| 20 joule/giờ | 4.78 calo (IT)/giờ |
| 50 joule/giờ | 11.94 calo (IT)/giờ |
| 100 joule/giờ | 23.88 calo (IT)/giờ |
| 1000 joule/giờ | 238.85 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi joule/giờ sang calo (IT)/giờ
1 joule/giờ = 0.238846 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 4.19 joule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/giờ sang calo (IT)/giờ:
15 joule/giờ = 15 × 0.238846 calo (IT)/giờ = 3.58 calo (IT)/giờ