Chuyển đổi joule/giờ sang calo (IT)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giờ [J/h] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
joule/giờ [J/h]
calo (IT)/giây [cal/s]

joule/giờ

Định nghĩa: joule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giờ bằng 0.0002777778 watt.

calo (IT)/giây

Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.

Bảng chuyển đổi joule/giờ sang calo (IT)/giây

joule/giờ [J/h] calo (IT)/giây [cal/s]
0.01 joule/giờ 0.000001 calo (IT)/giây
0.10 joule/giờ 0.000007 calo (IT)/giây
1 joule/giờ 0.000066 calo (IT)/giây
2 joule/giờ 0.000133 calo (IT)/giây
3 joule/giờ 0.000199 calo (IT)/giây
5 joule/giờ 0.000332 calo (IT)/giây
10 joule/giờ 0.000663 calo (IT)/giây
20 joule/giờ 0.001327 calo (IT)/giây
50 joule/giờ 0.003317 calo (IT)/giây
100 joule/giờ 0.006635 calo (IT)/giây
1000 joule/giờ 0.0663 calo (IT)/giây

Cách chuyển đổi joule/giờ sang calo (IT)/giây

1 joule/giờ = 0.000066 calo (IT)/giây

1 calo (IT)/giây = 15072 joule/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 joule/giờ sang calo (IT)/giây:
15 joule/giờ = 15 × 0.000066 calo (IT)/giây = 0.000995 calo (IT)/giây

Chuyển đổi joule/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.