Chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
mã lực (550 ft*lbf/s)
Định nghĩa: mã lực (550 ft*lbf/s) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (550 ft*lbf/s) bằng 745.6998715823 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang calo (IT)/giây
| mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (550 ft*lbf/s) | 1.78 calo (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (550 ft*lbf/s) | 17.81 calo (IT)/giây |
| 1 mã lực (550 ft*lbf/s) | 178.11 calo (IT)/giây |
| 2 mã lực (550 ft*lbf/s) | 356.21 calo (IT)/giây |
| 3 mã lực (550 ft*lbf/s) | 534.32 calo (IT)/giây |
| 5 mã lực (550 ft*lbf/s) | 890.54 calo (IT)/giây |
| 10 mã lực (550 ft*lbf/s) | 1781 calo (IT)/giây |
| 20 mã lực (550 ft*lbf/s) | 3562 calo (IT)/giây |
| 50 mã lực (550 ft*lbf/s) | 8905 calo (IT)/giây |
| 100 mã lực (550 ft*lbf/s) | 17811 calo (IT)/giây |
| 1000 mã lực (550 ft*lbf/s) | 178107 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang calo (IT)/giây
1 mã lực (550 ft*lbf/s) = 178.11 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 0.005615 mã lực (550 ft*lbf/s)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (550 ft*lbf/s) sang calo (IT)/giây:
15 mã lực (550 ft*lbf/s) = 15 × 178.11 calo (IT)/giây = 2672 calo (IT)/giây