Chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] sang đơn vị Btu (IT)/giây [Btu/s]
mã lực (550 ft*lbf/s)
Định nghĩa: mã lực (550 ft*lbf/s) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (550 ft*lbf/s) bằng 745.6998715823 watt.
Btu (IT)/giây
Định nghĩa: Btu (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây bằng 1055.05585262 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giây
| mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] | Btu (IT)/giây [Btu/s] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (550 ft*lbf/s) | 0.007068 Btu (IT)/giây |
| 0.10 mã lực (550 ft*lbf/s) | 0.0707 Btu (IT)/giây |
| 1 mã lực (550 ft*lbf/s) | 0.7068 Btu (IT)/giây |
| 2 mã lực (550 ft*lbf/s) | 1.41 Btu (IT)/giây |
| 3 mã lực (550 ft*lbf/s) | 2.12 Btu (IT)/giây |
| 5 mã lực (550 ft*lbf/s) | 3.53 Btu (IT)/giây |
| 10 mã lực (550 ft*lbf/s) | 7.07 Btu (IT)/giây |
| 20 mã lực (550 ft*lbf/s) | 14.14 Btu (IT)/giây |
| 50 mã lực (550 ft*lbf/s) | 35.34 Btu (IT)/giây |
| 100 mã lực (550 ft*lbf/s) | 70.68 Btu (IT)/giây |
| 1000 mã lực (550 ft*lbf/s) | 706.79 Btu (IT)/giây |
Cách chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giây
1 mã lực (550 ft*lbf/s) = 0.706787 Btu (IT)/giây
1 Btu (IT)/giây = 1.41 mã lực (550 ft*lbf/s)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giây:
15 mã lực (550 ft*lbf/s) = 15 × 0.706787 Btu (IT)/giây = 10.60 Btu (IT)/giây