Chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] sang đơn vị Btu (IT)/giờ [Btu/h]
mã lực (550 ft*lbf/s)
Định nghĩa: mã lực (550 ft*lbf/s) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (550 ft*lbf/s) bằng 745.6998715823 watt.
Btu (IT)/giờ
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ bằng 0.2930710702 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giờ
| mã lực (550 ft*lbf/s) [ft*lbf/s)] | Btu (IT)/giờ [Btu/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (550 ft*lbf/s) | 25.44 Btu (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực (550 ft*lbf/s) | 254.44 Btu (IT)/giờ |
| 1 mã lực (550 ft*lbf/s) | 2544 Btu (IT)/giờ |
| 2 mã lực (550 ft*lbf/s) | 5089 Btu (IT)/giờ |
| 3 mã lực (550 ft*lbf/s) | 7633 Btu (IT)/giờ |
| 5 mã lực (550 ft*lbf/s) | 12722 Btu (IT)/giờ |
| 10 mã lực (550 ft*lbf/s) | 25444 Btu (IT)/giờ |
| 20 mã lực (550 ft*lbf/s) | 50889 Btu (IT)/giờ |
| 50 mã lực (550 ft*lbf/s) | 127222 Btu (IT)/giờ |
| 100 mã lực (550 ft*lbf/s) | 254443 Btu (IT)/giờ |
| 1000 mã lực (550 ft*lbf/s) | 2544434 Btu (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giờ
1 mã lực (550 ft*lbf/s) = 2544 Btu (IT)/giờ
1 Btu (IT)/giờ = 0.000393 mã lực (550 ft*lbf/s)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (550 ft*lbf/s) sang Btu (IT)/giờ:
15 mã lực (550 ft*lbf/s) = 15 × 2544 Btu (IT)/giờ = 38167 Btu (IT)/giờ