Chuyển đổi Btu (th)/giây sang tấn (làm lạnh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây [Btu (th)/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
Btu (th)/giây [Btu (th)/s]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]

Btu (th)/giây

Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây sang tấn (làm lạnh)

Btu (th)/giây [Btu (th)/s] tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
0.01 Btu (th)/giây 0.002998 tấn (làm lạnh)
0.10 Btu (th)/giây 0.0300 tấn (làm lạnh)
1 Btu (th)/giây 0.2998 tấn (làm lạnh)
2 Btu (th)/giây 0.5996 tấn (làm lạnh)
3 Btu (th)/giây 0.8994 tấn (làm lạnh)
5 Btu (th)/giây 1.50 tấn (làm lạnh)
10 Btu (th)/giây 3.00 tấn (làm lạnh)
20 Btu (th)/giây 6.00 tấn (làm lạnh)
50 Btu (th)/giây 14.99 tấn (làm lạnh)
100 Btu (th)/giây 29.98 tấn (làm lạnh)
1000 Btu (th)/giây 299.80 tấn (làm lạnh)

Cách chuyển đổi Btu (th)/giây sang tấn (làm lạnh)

1 Btu (th)/giây = 0.299799 tấn (làm lạnh)

1 tấn (làm lạnh) = 3.34 Btu (th)/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây sang tấn (làm lạnh):
15 Btu (th)/giây = 15 × 0.299799 tấn (làm lạnh) = 4.50 tấn (làm lạnh)

Chuyển đổi Btu (th)/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.