Chuyển đổi Btu (th)/giây sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây [Btu (th)/s] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
Btu (th)/giây
Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây sang mã lực (điện)
| Btu (th)/giây [Btu (th)/s] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây | 0.0141 mã lực (điện) |
| 0.10 Btu (th)/giây | 0.1413 mã lực (điện) |
| 1 Btu (th)/giây | 1.41 mã lực (điện) |
| 2 Btu (th)/giây | 2.83 mã lực (điện) |
| 3 Btu (th)/giây | 4.24 mã lực (điện) |
| 5 Btu (th)/giây | 7.07 mã lực (điện) |
| 10 Btu (th)/giây | 14.13 mã lực (điện) |
| 20 Btu (th)/giây | 28.27 mã lực (điện) |
| 50 Btu (th)/giây | 70.67 mã lực (điện) |
| 100 Btu (th)/giây | 141.33 mã lực (điện) |
| 1000 Btu (th)/giây | 1413 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây sang mã lực (điện)
1 Btu (th)/giây = 1.41 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 0.707545 Btu (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây sang mã lực (điện):
15 Btu (th)/giây = 15 × 1.41 mã lực (điện) = 21.20 mã lực (điện)