Chuyển đổi Btu (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây [Btu (th)/s] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ [kcal/h]
Btu (th)/giây
Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.
kilocalo (IT)/giờ
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ bằng 1.163 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
| Btu (th)/giây [Btu (th)/s] | kilocalo (IT)/giờ [kcal/h] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây | 9.07 kilocalo (IT)/giờ |
| 0.10 Btu (th)/giây | 90.66 kilocalo (IT)/giờ |
| 1 Btu (th)/giây | 906.58 kilocalo (IT)/giờ |
| 2 Btu (th)/giây | 1813 kilocalo (IT)/giờ |
| 3 Btu (th)/giây | 2720 kilocalo (IT)/giờ |
| 5 Btu (th)/giây | 4533 kilocalo (IT)/giờ |
| 10 Btu (th)/giây | 9066 kilocalo (IT)/giờ |
| 20 Btu (th)/giây | 18132 kilocalo (IT)/giờ |
| 50 Btu (th)/giây | 45329 kilocalo (IT)/giờ |
| 100 Btu (th)/giây | 90658 kilocalo (IT)/giờ |
| 1000 Btu (th)/giây | 906578 kilocalo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ
1 Btu (th)/giây = 906.58 kilocalo (IT)/giờ
1 kilocalo (IT)/giờ = 0.001103 Btu (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây sang kilocalo (IT)/giờ:
15 Btu (th)/giây = 15 × 906.58 kilocalo (IT)/giờ = 13599 kilocalo (IT)/giờ