Chuyển đổi Btu (th)/giây sang mã lực (lò hơi)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Btu (th)/giây [Btu (th)/s] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
Btu (th)/giây
Định nghĩa: Btu (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/giây bằng 1054.3499999744 watt.
mã lực (lò hơi)
Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.
Bảng chuyển đổi Btu (th)/giây sang mã lực (lò hơi)
| Btu (th)/giây [Btu (th)/s] | mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)] |
|---|---|
| 0.01 Btu (th)/giây | 0.001075 mã lực (lò hơi) |
| 0.10 Btu (th)/giây | 0.0107 mã lực (lò hơi) |
| 1 Btu (th)/giây | 0.1075 mã lực (lò hơi) |
| 2 Btu (th)/giây | 0.2150 mã lực (lò hơi) |
| 3 Btu (th)/giây | 0.3224 mã lực (lò hơi) |
| 5 Btu (th)/giây | 0.5374 mã lực (lò hơi) |
| 10 Btu (th)/giây | 1.07 mã lực (lò hơi) |
| 20 Btu (th)/giây | 2.15 mã lực (lò hơi) |
| 50 Btu (th)/giây | 5.37 mã lực (lò hơi) |
| 100 Btu (th)/giây | 10.75 mã lực (lò hơi) |
| 1000 Btu (th)/giây | 107.48 mã lực (lò hơi) |
Cách chuyển đổi Btu (th)/giây sang mã lực (lò hơi)
1 Btu (th)/giây = 0.107483 mã lực (lò hơi)
1 mã lực (lò hơi) = 9.30 Btu (th)/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Btu (th)/giây sang mã lực (lò hơi):
15 Btu (th)/giây = 15 × 0.107483 mã lực (lò hơi) = 1.61 mã lực (lò hơi)