Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

dặm (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (Anh)

dặm (khảo sát Mỹ) [mi] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 dặm (khảo sát Mỹ) 0.002895 league hàng hải (Anh)
0.10 dặm (khảo sát Mỹ) 0.0289 league hàng hải (Anh)
1 dặm (khảo sát Mỹ) 0.2895 league hàng hải (Anh)
2 dặm (khảo sát Mỹ) 0.5789 league hàng hải (Anh)
3 dặm (khảo sát Mỹ) 0.8684 league hàng hải (Anh)
5 dặm (khảo sát Mỹ) 1.45 league hàng hải (Anh)
10 dặm (khảo sát Mỹ) 2.89 league hàng hải (Anh)
20 dặm (khảo sát Mỹ) 5.79 league hàng hải (Anh)
50 dặm (khảo sát Mỹ) 14.47 league hàng hải (Anh)
100 dặm (khảo sát Mỹ) 28.95 league hàng hải (Anh)
1000 dặm (khảo sát Mỹ) 289.47 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (Anh)

1 dặm (khảo sát Mỹ) = 0.289474 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 3.45 dặm (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (Anh):
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.289474 league hàng hải (Anh) = 4.34 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.