Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị fathom [fath]
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang fathom
| dặm (khảo sát Mỹ) [mi] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 dặm (khảo sát Mỹ) | 8.80 fathom |
| 0.10 dặm (khảo sát Mỹ) | 88.00 fathom |
| 1 dặm (khảo sát Mỹ) | 880.00 fathom |
| 2 dặm (khảo sát Mỹ) | 1760 fathom |
| 3 dặm (khảo sát Mỹ) | 2640 fathom |
| 5 dặm (khảo sát Mỹ) | 4400 fathom |
| 10 dặm (khảo sát Mỹ) | 8800 fathom |
| 20 dặm (khảo sát Mỹ) | 17600 fathom |
| 50 dặm (khảo sát Mỹ) | 44000 fathom |
| 100 dặm (khảo sát Mỹ) | 88000 fathom |
| 1000 dặm (khảo sát Mỹ) | 880002 fathom |
Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang fathom
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 880.00 fathom
1 fathom = 0.001136 dặm (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang fathom:
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 880.00 fathom = 13200 fathom