Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị hectomét [hm]
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang hectomét
| dặm (khảo sát Mỹ) [mi] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.1609 hectomét |
| 0.10 dặm (khảo sát Mỹ) | 1.61 hectomét |
| 1 dặm (khảo sát Mỹ) | 16.09 hectomét |
| 2 dặm (khảo sát Mỹ) | 32.19 hectomét |
| 3 dặm (khảo sát Mỹ) | 48.28 hectomét |
| 5 dặm (khảo sát Mỹ) | 80.47 hectomét |
| 10 dặm (khảo sát Mỹ) | 160.93 hectomét |
| 20 dặm (khảo sát Mỹ) | 321.87 hectomét |
| 50 dặm (khảo sát Mỹ) | 804.67 hectomét |
| 100 dặm (khảo sát Mỹ) | 1609 hectomét |
| 1000 dặm (khảo sát Mỹ) | 16093 hectomét |
Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang hectomét
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 16.09 hectomét
1 hectomét = 0.062137 dặm (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang hectomét:
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 16.09 hectomét = 241.40 hectomét