Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
| dặm (khảo sát Mỹ) [mi] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 dặm (khảo sát Mỹ) | 48.28 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 dặm (khảo sát Mỹ) | 482.80 Chi (Trung Quốc) |
| 1 dặm (khảo sát Mỹ) | 4828 Chi (Trung Quốc) |
| 2 dặm (khảo sát Mỹ) | 9656 Chi (Trung Quốc) |
| 3 dặm (khảo sát Mỹ) | 14484 Chi (Trung Quốc) |
| 5 dặm (khảo sát Mỹ) | 24140 Chi (Trung Quốc) |
| 10 dặm (khảo sát Mỹ) | 48280 Chi (Trung Quốc) |
| 20 dặm (khảo sát Mỹ) | 96561 Chi (Trung Quốc) |
| 50 dặm (khảo sát Mỹ) | 241402 Chi (Trung Quốc) |
| 100 dặm (khảo sát Mỹ) | 482804 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 dặm (khảo sát Mỹ) | 4828042 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc)
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 4828 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000207 dặm (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang Chi (Trung Quốc):
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 4828 Chi (Trung Quốc) = 72421 Chi (Trung Quốc)