Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

dặm (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)

dặm (khảo sát Mỹ) [mi] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 dặm (khảo sát Mỹ) 0.002897 league hàng hải (quốc tế)
0.10 dặm (khảo sát Mỹ) 0.0290 league hàng hải (quốc tế)
1 dặm (khảo sát Mỹ) 0.2897 league hàng hải (quốc tế)
2 dặm (khảo sát Mỹ) 0.5793 league hàng hải (quốc tế)
3 dặm (khảo sát Mỹ) 0.8690 league hàng hải (quốc tế)
5 dặm (khảo sát Mỹ) 1.45 league hàng hải (quốc tế)
10 dặm (khảo sát Mỹ) 2.90 league hàng hải (quốc tế)
20 dặm (khảo sát Mỹ) 5.79 league hàng hải (quốc tế)
50 dặm (khảo sát Mỹ) 14.48 league hàng hải (quốc tế)
100 dặm (khảo sát Mỹ) 28.97 league hàng hải (quốc tế)
1000 dặm (khảo sát Mỹ) 289.66 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế)

1 dặm (khảo sát Mỹ) = 0.289659 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 3.45 dặm (khảo sát Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang league hàng hải (quốc tế):
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.289659 league hàng hải (quốc tế) = 4.34 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.