Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị sậy [reed]
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang sậy
| dặm (khảo sát Mỹ) [mi] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 dặm (khảo sát Mỹ) | 5.87 sậy |
| 0.10 dặm (khảo sát Mỹ) | 58.67 sậy |
| 1 dặm (khảo sát Mỹ) | 586.67 sậy |
| 2 dặm (khảo sát Mỹ) | 1173 sậy |
| 3 dặm (khảo sát Mỹ) | 1760 sậy |
| 5 dặm (khảo sát Mỹ) | 2933 sậy |
| 10 dặm (khảo sát Mỹ) | 5867 sậy |
| 20 dặm (khảo sát Mỹ) | 11733 sậy |
| 50 dặm (khảo sát Mỹ) | 29333 sậy |
| 100 dặm (khảo sát Mỹ) | 58667 sậy |
| 1000 dặm (khảo sát Mỹ) | 586668 sậy |
Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang sậy
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 586.67 sậy
1 sậy = 0.001705 dặm (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang sậy:
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 586.67 sậy = 8800 sậy