Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải)
| dặm (khảo sát Mỹ) [mi] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 dặm (khảo sát Mỹ) | 281.60 đinh (vải) |
| 0.10 dặm (khảo sát Mỹ) | 2816 đinh (vải) |
| 1 dặm (khảo sát Mỹ) | 28160 đinh (vải) |
| 2 dặm (khảo sát Mỹ) | 56320 đinh (vải) |
| 3 dặm (khảo sát Mỹ) | 84480 đinh (vải) |
| 5 dặm (khảo sát Mỹ) | 140800 đinh (vải) |
| 10 dặm (khảo sát Mỹ) | 281601 đinh (vải) |
| 20 dặm (khảo sát Mỹ) | 563201 đinh (vải) |
| 50 dặm (khảo sát Mỹ) | 1408003 đinh (vải) |
| 100 dặm (khảo sát Mỹ) | 2816006 đinh (vải) |
| 1000 dặm (khảo sát Mỹ) | 28160056 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải)
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 28160 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000036 dặm (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang đinh (vải):
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 28160 đinh (vải) = 422401 đinh (vải)