Chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang năm ánh sáng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) [mi] sang đơn vị năm ánh sáng [ly]
dặm (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang năm ánh sáng
| dặm (khảo sát Mỹ) [mi] | năm ánh sáng [ly] |
|---|---|
| 0.01 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 0.10 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 2 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 3 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 5 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 10 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 20 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 50 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 100 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
| 1000 dặm (khảo sát Mỹ) | 0.000000 năm ánh sáng |
Cách chuyển đổi dặm (khảo sát Mỹ) sang năm ánh sáng
1 dặm (khảo sát Mỹ) = 0.000000 năm ánh sáng
1 năm ánh sáng = 5878613615933 dặm (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (khảo sát Mỹ) sang năm ánh sáng:
15 dặm (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000000 năm ánh sáng = 0.000000 năm ánh sáng