Chuyển đổi kilômét/gallon (Mỹ) sang mét/ounce chất lỏng (Anh)
kilômét/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: kilômét/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: mét/ounce chất lỏng (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi kilômét/gallon (Mỹ) sang mét/ounce chất lỏng (Anh)
| kilômét/gallon (Mỹ) [(US)] | mét/ounce chất lỏng (Anh) [(UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét/gallon (Mỹ) | 0.0751 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 kilômét/gallon (Mỹ) | 0.7506 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 kilômét/gallon (Mỹ) | 7.51 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 kilômét/gallon (Mỹ) | 15.01 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 kilômét/gallon (Mỹ) | 22.52 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 kilômét/gallon (Mỹ) | 37.53 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 kilômét/gallon (Mỹ) | 75.06 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 kilômét/gallon (Mỹ) | 150.12 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 kilômét/gallon (Mỹ) | 375.30 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 kilômét/gallon (Mỹ) | 750.60 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 kilômét/gallon (Mỹ) | 7506 mét/ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi kilômét/gallon (Mỹ) sang mét/ounce chất lỏng (Anh)
1 kilômét/gallon (Mỹ) = 7.51 mét/ounce chất lỏng (Anh)
1 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 0.133228 kilômét/gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét/gallon (Mỹ) sang mét/ounce chất lỏng (Anh):
15 kilômét/gallon (Mỹ) = 15 × 7.51 mét/ounce chất lỏng (Anh) = 112.59 mét/ounce chất lỏng (Anh)