Chuyển đổi kilocalo (IT) sang kilowatt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT) [kcal (IT)] sang đơn vị kilowatt-giờ [kW*h]
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT) sang kilowatt-giờ
| kilocalo (IT) [kcal (IT)] | kilowatt-giờ [kW*h] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT) | 0.000012 kilowatt-giờ |
| 0.10 kilocalo (IT) | 0.000116 kilowatt-giờ |
| 1 kilocalo (IT) | 0.001163 kilowatt-giờ |
| 2 kilocalo (IT) | 0.002326 kilowatt-giờ |
| 3 kilocalo (IT) | 0.003489 kilowatt-giờ |
| 5 kilocalo (IT) | 0.005815 kilowatt-giờ |
| 10 kilocalo (IT) | 0.0116 kilowatt-giờ |
| 20 kilocalo (IT) | 0.0233 kilowatt-giờ |
| 50 kilocalo (IT) | 0.0582 kilowatt-giờ |
| 100 kilocalo (IT) | 0.1163 kilowatt-giờ |
| 1000 kilocalo (IT) | 1.16 kilowatt-giờ |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT) sang kilowatt-giờ
1 kilocalo (IT) = 0.001163 kilowatt-giờ
1 kilowatt-giờ = 859.85 kilocalo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT) sang kilowatt-giờ:
15 kilocalo (IT) = 15 × 0.001163 kilowatt-giờ = 0.017445 kilowatt-giờ