Chuyển đổi kilocalo (IT) sang calo (dinh dưỡng)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT) [kcal (IT)] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
kilocalo (IT) [kcal (IT)]
calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]

kilocalo (IT)

Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.

calo (dinh dưỡng)

Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.

Bảng chuyển đổi kilocalo (IT) sang calo (dinh dưỡng)

kilocalo (IT) [kcal (IT)] calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
0.01 kilocalo (IT) 0.0100 calo (dinh dưỡng)
0.10 kilocalo (IT) 0.1000 calo (dinh dưỡng)
1 kilocalo (IT) 1.00 calo (dinh dưỡng)
2 kilocalo (IT) 2.00 calo (dinh dưỡng)
3 kilocalo (IT) 3.00 calo (dinh dưỡng)
5 kilocalo (IT) 5.00 calo (dinh dưỡng)
10 kilocalo (IT) 10.00 calo (dinh dưỡng)
20 kilocalo (IT) 20.00 calo (dinh dưỡng)
50 kilocalo (IT) 50.00 calo (dinh dưỡng)
100 kilocalo (IT) 100.00 calo (dinh dưỡng)
1000 kilocalo (IT) 1000 calo (dinh dưỡng)

Cách chuyển đổi kilocalo (IT) sang calo (dinh dưỡng)

1 kilocalo (IT) = 1.00 calo (dinh dưỡng)

1 calo (dinh dưỡng) = 1.00 kilocalo (IT)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilocalo (IT) sang calo (dinh dưỡng):
15 kilocalo (IT) = 15 × 1.00 calo (dinh dưỡng) = 15.00 calo (dinh dưỡng)

Chuyển đổi kilocalo (IT) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.