Chuyển đổi kilocalo (IT) sang watt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT) [kcal (IT)] sang đơn vị watt-giờ [W*h]
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
watt-giờ
Định nghĩa: watt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giờ bằng 3600 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT) sang watt-giờ
| kilocalo (IT) [kcal (IT)] | watt-giờ [W*h] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT) | 0.0116 watt-giờ |
| 0.10 kilocalo (IT) | 0.1163 watt-giờ |
| 1 kilocalo (IT) | 1.16 watt-giờ |
| 2 kilocalo (IT) | 2.33 watt-giờ |
| 3 kilocalo (IT) | 3.49 watt-giờ |
| 5 kilocalo (IT) | 5.82 watt-giờ |
| 10 kilocalo (IT) | 11.63 watt-giờ |
| 20 kilocalo (IT) | 23.26 watt-giờ |
| 50 kilocalo (IT) | 58.15 watt-giờ |
| 100 kilocalo (IT) | 116.30 watt-giờ |
| 1000 kilocalo (IT) | 1163 watt-giờ |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT) sang watt-giờ
1 kilocalo (IT) = 1.16 watt-giờ
1 watt-giờ = 0.859845 kilocalo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT) sang watt-giờ:
15 kilocalo (IT) = 15 × 1.16 watt-giờ = 17.45 watt-giờ