Chuyển đổi kilocalo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilocalo (IT) [kcal (IT)] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi kilocalo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ
| kilocalo (IT) [kcal (IT)] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 kilocalo (IT) | 0.000016 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 kilocalo (IT) | 0.000158 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 kilocalo (IT) | 0.001581 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 kilocalo (IT) | 0.003162 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 kilocalo (IT) | 0.004744 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 kilocalo (IT) | 0.007906 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 kilocalo (IT) | 0.0158 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 kilocalo (IT) | 0.0316 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 kilocalo (IT) | 0.0791 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 kilocalo (IT) | 0.1581 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 kilocalo (IT) | 1.58 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi kilocalo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ
1 kilocalo (IT) = 0.001581 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 632.42 kilocalo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilocalo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 kilocalo (IT) = 15 × 0.001581 mã lực (hệ mét) giờ = 0.023719 mã lực (hệ mét) giờ