Chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang tấn-giờ (làm lạnh)
| calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 calo (dinh dưỡng) | 0.000003 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 calo (dinh dưỡng) | 0.000033 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 calo (dinh dưỡng) | 0.000331 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 calo (dinh dưỡng) | 0.000661 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 calo (dinh dưỡng) | 0.000992 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 calo (dinh dưỡng) | 0.001653 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 calo (dinh dưỡng) | 0.003307 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 calo (dinh dưỡng) | 0.006614 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 calo (dinh dưỡng) | 0.0165 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 calo (dinh dưỡng) | 0.0331 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 calo (dinh dưỡng) | 0.3307 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi calo (dinh dưỡng) sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 calo (dinh dưỡng) = 0.000331 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 3024 calo (dinh dưỡng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (dinh dưỡng) sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 calo (dinh dưỡng) = 15 × 0.000331 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.004960 tấn-giờ (làm lạnh)